Thông báo lỗi và cách xử lý
Bảng tra từng thông báo của module Việt hoá video, nghĩa của nó và việc cần làm tiếp theo.
Tìm dòng bạn đang thấy ở cột đầu, rồi đọc cột Làm gì. Dấu … thay cho phần Hub điền riêng cho bạn, như tên file hoặc con số. Với thông báo dài, bảng chỉ chép phần đầu để bạn tìm cho dễ.
Khi một lần chạy báo lỗi hoặc bị gián đoạn, Hub hiện thêm dòng Mã lần chạy gồm 8 ký tự. Giữ mã này để đọc cho người hỗ trợ.
Trước khi chạy
| Bạn thấy | Nghĩa là | Làm gì |
|---|---|---|
| Thẻ Cài đặt một lần để bắt đầu còn hiện, hoặc dòng "Cài đặt một lần ở trên để chạy." cạnh nút chạy | Chưa tải đủ công cụ. | Bấm Tải tất cả và chờ đến khi thẻ biến mất. |
| "Có phần chưa tải được (mất mạng hoặc máy chủ bận)" | Việc tải bị đứt giữa chừng. | Bấm Thử tải lại. Phần đã tải xong được giữ nguyên. |
| "Chưa tải đủ công cụ" | Lần chạy bắt đầu khi công cụ chưa đủ. | Vào module, bấm Tải tất cả rồi chạy lại. |
| "Công cụ bị thiếu file" | Một phần công cụ trên máy bị mất hoặc hỏng. | Vào module và tải lại công cụ bằng nút trong thẻ cài đặt. |
| "Cần kết nối máy chủ để chạy" hoặc "Không kết nối được máy chủ" | Hub chưa liên lạc được máy chủ để kiểm tra lượt dùng. | Kiểm tra mạng, rồi bấm Thử lại ở dải thông báo đầu trang. |
| "Không kết nối được máy chủ để kiểm quyền dùng" | Như trên, và lần chạy dừng lại. | Kiểm tra mạng rồi bấm chạy lại. |
| "Không kiểm được quyền dùng module lúc này" | Máy chủ chưa trả lời đúng. | Thử lại sau ít phút. |
| "Máy chủ đang bận" | Máy chủ nhận quá nhiều yêu cầu cùng lúc. | Chờ, Hub tự thử lại sau ít phút. |
| "Hết lượt", hoặc "Hết lượt dùng module này. Mua thêm lượt hoặc thuê gói để chạy tiếp" | Bạn đã dùng hết lượt. | Bấm Xem gói để tiếp tục. Video đã làm vẫn nằm ở mục Kết quả. |
| "Mua gói lượt hoặc thuê gói (nút ở đầu trang) để chạy tiếp" | Như trên, hiện cạnh nút chạy. | Bấm Lượt và gói ở đầu trang. |
| "Đăng nhập (nút ở đầu trang) để chạy module này", "Đang chờ bạn xác nhận đăng nhập trên trình duyệt", "Cần đăng nhập để chạy module" | Hub chưa có tài khoản đăng nhập, hoặc đang chờ bạn xác nhận. | Đăng nhập bằng nút ở đầu trang, rồi chạy lại. |
| "Phiên đăng nhập đã kết thúc nên tác vụ dừng lại" | Phiên đăng nhập hết hạn lúc đang chạy, hoặc bạn đăng xuất từ web. | Đăng nhập lại bằng nút Đăng nhập ở góc trên bên phải và chạy lại. Lần chạy dừng không trừ lượt. |
| "Module đang bảo trì hoặc đã dừng nên chưa chạy được" | Module tạm ngưng. Lượt này không bị trừ. | Thử lại sau. |
| "Đang có việc khác chạy", hoặc "Đang chạy “…”. Dừng việc đó ở thanh trên cùng rồi thử lại." | Hub đang bận với một việc khác. | Chờ việc đó xong, hoặc dừng nó ở thanh trên cùng, rồi chạy lại. |
| "Không bắt đầu được lần chạy." | Hub không khởi động được lần chạy vì một lý do không nằm trong các dòng trên. | Bấm chạy lại. Nếu lặp lại, khởi động lại Hub. |
| "Chưa chọn file nào" | Danh sách video trống lúc Hub bắt đầu lần chạy. | Bấm Chọn video cần dịch rồi chạy lại. |
| "Việt hoá video chưa hỗ trợ hệ điều hành này" | Module chỉ chạy trên Windows. | Dùng Hub trên máy Windows. |
Khi chọn video và điền form
| Bạn thấy | Nghĩa là | Làm gì |
|---|---|---|
| "Chọn ít nhất một video để bắt đầu." | Chưa có video nào trong danh sách. | Bấm Chọn video cần dịch. |
| "Chỉ giữ 100 video; làm xong bớt rồi thêm tiếp." | Danh sách đã đầy. | Chạy bớt video, rồi thêm tiếp. |
| "Thư mục có nhiều video hơn mức đọc một lần: lấy phần đầu theo tên." | Thư mục lớn hơn mức Hub đọc một lượt. | Chạy phần đã lấy, rồi chọn lại thư mục cho phần còn lại. |
| "Thư mục này không có video (mp4, mov, mkv…)." | Thư mục không chứa file video ngay bên trong. | Chọn thư mục khác, hoặc chọn từng file. |
| "Không đọc được thư mục này." | Hub không mở được thư mục. | Chọn thư mục khác. |
| "Dòng … chưa đúng dạng "gốc → tiếng Việt"" | Một dòng của danh sách tên riêng sai dạng hoặc quá dài. | Sửa hoặc xoá dòng đó. Mỗi vế tối đa 60 ký tự. |
| "Chỉ nhận tối đa 100 cặp" | Danh sách tên riêng quá dài. | Bớt những cặp ít dùng. |
Khi một video báo Lỗi
Mỗi video lỗi hiện Lỗi ở bảng từng video trong trang Dữ liệu. Nếu mọi video của lần chạy đều lỗi, dòng lần chạy hiện "Không dịch và lồng tiếng được file nào" kèm lý do của video đầu tiên. Ở tab Sửa bản dịch đã có, câu đó là "Không lồng tiếng lại được file nào" và cũng kèm lý do của video đầu tiên. Bạn tra lý do đó ở bảng dưới.
| Bạn thấy | Nghĩa là | Làm gì |
|---|---|---|
| "Video dài quá 30 phút" | Video vượt giới hạn. | Cắt video thành các đoạn ngắn hơn rồi chạy lại. |
| "File chỉ có âm thanh" | Việt hoá cần có hình để in phụ đề. | Dùng file video. |
| "Video này đã nói tiếng Việt", kèm gợi ý "dùng module Phụ đề tự động" | Hub nhận ra tiếng Việt trong video, nên không có gì để dịch. | Chọn video tiếng Anh hoặc tiếng Trung. Module Phụ đề tự động mà thông báo nhắc là module nền, không hiện trong thanh bên của Hub. |
| "Chỉ dịch được video tiếng Anh hoặc tiếng Trung" | Hub nghe ra một ngôn ngữ khác. | Chọn video đúng ngôn ngữ. Nếu chắc là tiếng Anh hoặc tiếng Trung, chọn đúng ngôn ngữ ở ô Ngôn ngữ trong video. |
| "Không nghe thấy tiếng nói trong file này" | Video không có lời nói Hub nghe được. | Chọn video khác. |
"Đường dẫn mạng (kiểu \\máy\thư-mục) chưa được hỗ trợ" | File nằm trên ổ mạng. | Chép file về ổ đĩa của máy rồi chọn lại. |
| "Đây không phải đường dẫn file đầy đủ" | Đường dẫn file không hợp lệ. | Chọn lại file bằng nút chọn video. |
| "Không tìm thấy file (đã bị di chuyển hoặc xoá)" | File không còn ở chỗ đã chọn. | Chọn lại file. |
| "File rỗng" | File không có nội dung. | Chọn file khác. |
| "Quá 5 file trong một lượt chạy" | Một lần chạy chỉ nhận 5 video. | Bỏ bớt video, chạy phần còn lại ở lần sau. |
| "Cần còn trống ít nhất 2200MB RAM để nhận dạng giọng nói" | Máy thiếu bộ nhớ trống cho bước Nghe. | Đóng bớt chương trình khác rồi chạy lại. |
| "Cần còn trống ít nhất 4000MB RAM để dịch" | Máy thiếu bộ nhớ trống cho bước Dịch. Hub kiểm tra trước khi làm việc nên thông báo này có thể hiện ngay ở dòng lần chạy, và kiểm lại giữa chừng nên cũng có thể hiện ở một video. | Đóng bớt chương trình khác rồi chạy lại. |
| "Hết thời gian của lượt chạy, file này chưa được làm" | Lần chạy chạm giới hạn 3 giờ. | Chạy lại riêng video đó. |
| "Hết chỗ lưu kết quả của Hub" hoặc "Kho kết quả đã đầy" | Kho lưu kết quả của Hub hết chỗ. | Xoá bớt kết quả cũ ở mục Kết quả, rồi chạy lại. |
| "Không ghi được vào thư mục tạm của máy (đầy hoặc bị chặn quyền)" | Ổ đĩa đầy hoặc bị chặn ghi. | Giải phóng chỗ trên ổ đĩa rồi chạy lại. |
| "Giọng đọc chưa chạy được trên bản Hub này" | Bản Hub chưa có giọng đọc cần dùng. | Cập nhật Hub lên bản mới nhất. |
| "Không có giọng đọc "…" trong model đã tải" | Giọng bạn chọn không có trong model giọng đọc đã tải. | Chọn giọng khác ở ô Giọng đọc. |
| "Intro/outro không ghép được ở file trước nên file này không làm tiếp" | Clip intro hoặc outro bị lỗi ở video đầu của lần chạy. | Bỏ intro, outro hoặc chọn clip khác rồi chạy lại. |
Khi một bước xử lý bị lỗi
Các thông báo này hiện ở video bị lỗi, hoặc ở dòng lần chạy khi mọi video đều lỗi. Lần chạy lỗi hoàn toàn không trừ lượt.
| Bạn thấy | Nghĩa là | Làm gì |
|---|---|---|
| "Không đọc được file này (không phải video/audio, hỏng, hoặc bị khoá)" | File không mở được. | Mở thử file bằng trình phát video. Nếu không phát được, chọn file khác. |
| "Không đọc được thông tin file" | Hub không đọc được độ dài và định dạng của file. | Chọn file khác, hoặc xuất lại video rồi chọn lại. |
| "Không đọc được âm thanh của file (không có tiếng, hỏng, hoặc định dạng lạ)" hoặc "Không đọc được âm thanh của file (không có tiếng hoặc file hỏng)" | Hub không tách được tiếng nói ra khỏi video. | Chọn video có tiếng, hoặc xuất lại video ở định dạng thông dụng như mp4. |
| "Thiếu model nhận dạng giọng nói — tải lại công cụ ở trang module" | Một phần công cụ nhận dạng giọng nói trên máy bị mất. | Vào module và tải lại công cụ bằng nút trong thẻ cài đặt. |
| "Không tìm thấy file (bị di chuyển hoặc xoá giữa chừng)" | File biến mất trong lúc Hub nghe. | Giữ file yên một chỗ, rồi chạy lại. |
| "Nhận dạng giọng nói quá lâu, đã dừng file này" | Bước Nghe chạy quá thời gian cho phép của video đó. | Chạy lại riêng video đó, hoặc dùng video ngắn hơn. |
| "Nhận dạng giọng nói thất bại", "Chương trình nhận dạng giọng nói dừng bất thường", "Kết quả nhận dạng không hợp lệ" | Phần nhận dạng giọng nói gặp lỗi. | Chạy lại. Nếu lặp lại, đóng bớt chương trình khác và đọc Mã lần chạy cho người hỗ trợ. |
| "Bộ dịch đã dừng bất ngờ", "Bộ dịch không trả lời (quá lâu hoặc đã dừng)", "Bộ dịch báo lỗi khi dịch", "Bộ dịch trả về dữ liệu hỏng" | Phần dịch dừng hoặc trả lời hỏng giữa chừng. | Chạy lại, và đóng bớt chương trình khác nếu máy ít bộ nhớ. |
| "Không tăng tốc được một đoạn giọng đọc", "Các đoạn giọng đọc có tần số khác nhau", "File giọng đọc không hợp lệ" | Bước Lồng tiếng không ghép được giọng đọc vào đúng nhịp. | Chạy lại. Nếu lặp lại, đổi sang giọng khác ở ô Giọng đọc. |
| "Chèn phụ đề vào video quá lâu, đã dừng file này" | Bước Xuất video chạy quá thời gian cho phép của video đó. | Chạy lại riêng video đó. |
| "Không dựng được video với logo này (mọi bộ mã hoá đều lỗi). Thử một ảnh logo khác, hoặc bỏ logo." | Ảnh logo làm bước Xuất video hỏng. | Chọn ảnh logo khác, hoặc bỏ logo trong mẫu. |
| "Không chèn được chữ vào video này (mọi bộ mã hoá đều lỗi). Thử chế độ chỉ xuất file phụ đề." | Hub không dựng được video này. Module Việt hoá video không có chế độ chỉ xuất file phụ đề. | Thử video khác. Nếu lặp lại, đọc Mã lần chạy cho người hỗ trợ. |
| "Ghép intro/outro quá lâu, đã dừng file này", hoặc "Không ghép được intro/outro vào video (mọi bộ mã hoá đều lỗi). Thử clip khác, hoặc bỏ intro/outro." | Clip intro hoặc outro làm bước ghép hỏng. | Chọn clip khác, hoặc bỏ intro, outro trong mẫu rồi chạy lại. |
Khi một lần chạy báo Lỗi, Đã dừng hoặc Bị gián đoạn
| Bạn thấy | Nghĩa là | Làm gì |
|---|---|---|
| "Bạn đã dừng tác vụ" | Bạn bấm Dừng. Không trừ lượt, và lần chạy đó không giữ file nào. | Bấm chạy lại khi sẵn sàng. |
| "Hub đã đóng khi tác vụ đang chạy. Tác vụ không tự chạy lại" | Hub tắt giữa chừng. Không trừ lượt. | Mở Hub và chạy lại. |
| "Tiến trình tác vụ bị dừng đột ngột. Hub vẫn chạy bình thường" | Tiến trình xử lý bị tắt bất ngờ. | Chạy lại. Nếu lặp lại, đóng bớt chương trình khác, và đọc Mã lần chạy cho người hỗ trợ. |
| "Tác vụ chạy quá thời gian cho phép" | Lần chạy quá lâu. | Chạy ít video hơn mỗi lần, hoặc chọn video ngắn hơn. |
| "Không mở được tiến trình tác vụ" | Hub không khởi động được phần xử lý. | Khởi động lại Hub rồi chạy lại. |
| "Phiên bản Hub này không chạy được tác vụ này" | Bản Hub quá cũ. | Cập nhật Hub. |
| "Không lưu được kết quả. Lượt này không bị trừ." | Hub không ghi được kết quả của lần chạy vào kho. | Chạy lại. Nếu lặp lại, xoá bớt kết quả cũ ở mục Kết quả, rồi đọc Mã lần chạy cho người hỗ trợ. |
| "Quá số kết quả cho phép trong một lượt. Lượt này không bị trừ." | Lần chạy trả về nhiều dòng kết quả hơn mức cho phép. Module này mỗi lần chạy chỉ nhận tối đa 5 video nên hiếm khi gặp. | Chạy ít video hơn mỗi lần. |
| "Module trả về kết quả quá lớn. Lượt này không bị trừ." hoặc "Module trả về kết quả không hợp lệ. Lượt này không bị trừ." | Kết quả của lần chạy hỏng hoặc quá lớn nên Hub không lưu. | Chạy lại. Nếu lặp lại, đọc Mã lần chạy cho người hỗ trợ. |
| "Không khởi động được bộ dịch (thử lại; nếu vẫn lỗi, tải lại bộ dịch trong trang module)" | Phần dịch không mở được ngay từ đầu, nên cả lần chạy dừng. | Chạy lại. Nếu vẫn lỗi, tải lại công cụ ở thẻ cài đặt trong module. |
Khi kiểm tra logo, intro và outro
Hub kiểm các file này một lần ngay khi bạn bấm chạy. Lần chạy dừng sớm, không trừ lượt, và bạn chọn lại file ở mẫu Kiểu hiển thị.
| Bạn thấy | Làm gì |
|---|---|
| "Logo phải là ảnh PNG, JPG hoặc WEBP" | Chọn ảnh đúng loại. |
| "Logo quá lớn (trên 10 MB)" | Chọn ảnh nhỏ hơn. |
| "Logo quá dẹt hoặc quá dài (tỉ lệ lớn hơn 10:1)" | Chọn ảnh logo vuông hơn. |
| "Không thấy file logo (đã bị di chuyển hoặc xoá)" | Chọn lại logo. |
| "Không đọc được ảnh logo (file hỏng hoặc không phải ảnh)" | Chọn ảnh khác. |
| "Logo phải là file ảnh trên ổ đĩa của máy (không phải đường dẫn mạng)" | Chép ảnh về ổ đĩa của máy rồi chọn lại. |
| "Intro phải là video MP4, MOV, MKV, WEBM, M4V hoặc AVI", và thông báo tương tự cho outro | Chọn video đúng loại. |
| "Intro dài … giây, tối đa 60 giây", và thông báo tương tự cho outro | Chọn clip ngắn hơn. |
| "Intro quá ngắn (dưới 0,2 giây)" | Chọn clip dài hơn. |
| "Intro không có hình", "Không đọc được intro (file hỏng hoặc không phải video)", "Không thấy file intro (đã bị di chuyển hoặc xoá)" | Chọn lại clip. Outro có thông báo tương tự. |
| "Intro phải là file video trên ổ đĩa của máy (không phải đường dẫn mạng)" | Chép clip về ổ đĩa của máy rồi chọn lại. |
| "Danh sách tên riêng sai ở dòng …" | Sửa hoặc xoá dòng đó rồi chạy lại. |
| "Danh sách tên riêng có quá 100 cặp" | Bớt những cặp ít dùng rồi chạy lại. |
Ở tab Sửa bản dịch đã có
Khi nhập hoặc lấy file chữ:
| Bạn thấy | Nghĩa là | Làm gì |
|---|---|---|
| "Không đọc được thư viện bản dịch" | Hub không đọc được danh sách bản dịch. | Bấm Thử lại. |
| "Chưa có bản dịch nào trong thư viện. Dịch một video ở tab bên cạnh thì bản dịch tự vào đây, hoặc nhập file của bạn." | Thư viện còn trống, đây chưa phải lỗi. | Việt hoá một video ở tab Video mới, hoặc bấm Nhập file chữ (.srt). |
| "Không có bản dịch nào khớp “…”" | Ô Tìm theo tên video… không tìm ra bản nào. | Xoá hoặc đổi chữ trong ô tìm. |
| "Không đọc được bản dịch "…" (đã bị xoá hoặc hỏng)" | Bản dịch trong thư viện không còn dùng được. | Chọn bản khác, hoặc nhập lại file .srt. |
| "Không nhập được file lúc này, thử lại" | Việc nhập file gặp lỗi tạm thời. | Thử lại. |
| "…: không thấy file .vi.srt cạnh video này" | Thư mục chứa video không có file tên-video.vi.srt. | Dùng Nhập file .srt… và chọn file chữ. |
| "File chữ quá lớn (trên 2 MB) để làm bản dịch" | File lớn hơn 2 MB nên không thể là một file phụ đề. | Chọn đúng file .srt. |
| "File này không có dòng phụ đề nào đọc được: cần file .srt" | File không đúng dạng .srt. Mỗi dòng cần có giờ dạng 00:00:01,000 --> 00:00:03,000. | Chọn đúng file .srt. |
| "Có dòng phụ đề dài quá 500 ký tự" | Một dòng chữ quá dài. | Tách dòng đó ra rồi nhập lại. |
| "Có dòng phụ đề quá nhiều dòng chữ và quá dài (trên 500 ký tự)…" | Một dòng phụ đề vừa có quá nhiều dòng chữ vừa có dòng chữ quá dài. | Gọn dòng đó lại rồi nhập lại. |
| "File chữ quá 5000 dòng" | File quá dài. | Chia file làm đôi rồi nhập từng phần. |
| "File chữ không có chữ nào" | File chỉ có giờ. | Chọn file khác. |
| "Không tìm thấy file chữ", "Đây không phải file" | Đường dẫn không trỏ tới một file. | Chọn lại file. |
| "Đường dẫn file chưa dùng được (đường dẫn mạng hoặc không đầy đủ)" | File nằm trên ổ mạng. | Chép file về máy rồi chọn lại. |
| "Đường dẫn video chưa dùng được", "Không đọc được video này (không phải video, đã bị di chuyển hoặc hỏng)" | Video của cặp không mở được. | Chọn lại video gốc. |
Khi Hub kiểm tra từng cặp, dòng có biểu tượng đỏ là lỗi, nút chạy chưa dùng được.
| Bạn thấy (biểu tượng đỏ) | Làm gì |
|---|---|
| "Bản chữ không có dòng chữ nào" | Chọn bản dịch khác. |
| "Bản chữ này không phải tiếng Việt (chủ yếu là chữ nước ngoài)" | Chọn bản dịch tiếng Việt. |
| "Giờ của bản chữ nằm ngoài video …: có vẻ là chữ của video khác" | Chọn lại bản dịch hoặc video cho đúng cặp. |
| "Đây là video đã dịch và lồng tiếng xuất ra. Chọn video gốc" | Bấm Đổi video và chọn video bạn đã đưa vào Việt hoá lúc đầu. |
| "File chỉ có âm thanh: cần video để lồng tiếng và dựng lại hình" | Chọn file video. |
| "Video dài quá 30 phút: cắt nhỏ trước" | Cắt video nhỏ hơn rồi chọn lại. |
| "Bản dịch này không còn trong thư viện (đã bị xoá)" | Bỏ dòng này bằng nút x, rồi chọn lại bản dịch hoặc nhập lại file .srt. |
| "Không kiểm tra được lúc này, thử chọn lại video" | Bấm Đổi video và chọn lại. |
Dòng có biểu tượng vàng là cảnh báo. Nếu bạn chắc bản chữ đúng, tick Tôi hiểu, vẫn dùng rồi chạy. Các cảnh báo cũng được chép vào cột Ghi chú của kết quả.
| Bạn thấy (biểu tượng vàng) | Làm gì |
|---|---|
| "…chữ cái là chữ nước ngoài (chữ Hán, Hàn, Nga…): giọng Việt sẽ đọc thành tiếng ồn" | Mở Sửa chữ và xoá các dòng đó. |
| "Bản chữ trông như tiếng Anh, không phải tiếng Việt" | Kiểm tra lại bản dịch, hoặc chọn bản tiếng Việt. |
| "Bản chữ không có dấu tiếng Việt: giọng đọc có thể đọc sai nhiều chỗ" | Nếu là tiếng Việt, thêm dấu ở Sửa chữ. |
| "… dòng có giờ không hợp lệ (kết thúc không sau lúc bắt đầu)" | Kiểm tra file .srt bằng công cụ sửa phụ đề rồi nhập lại. |
| "… dòng chồng giờ lên dòng trước: giọng đọc sẽ bị đè hoặc dịch chỗ" | Sửa giờ trong file .srt rồi nhập lại, hoặc chấp nhận kết quả. |
| "… dòng quá nhiều chữ so với thời lượng: giọng đọc sẽ đọc dồn hoặc bị cắt" | Rút gọn câu ở Sửa chữ. |
| "… dòng nằm sau khi video đã hết nên sẽ không được đọc" | Kiểm tra bạn đã chọn đúng video, hoặc xoá các dòng đó. |
| "Chữ kết thúc lúc … giây, dài hơn video" | Kiểm tra bạn đã chọn đúng cặp. |
| "Chữ chỉ phủ … độ dài video: có thể chọn nhầm bản chữ" | Kiểm tra bạn đã chọn đúng cặp. |
Khi bấm Lồng tiếng lại:
| Bạn thấy | Làm gì |
|---|---|
| "Chọn một bản dịch ở trên để bắt đầu." | Chọn bản dịch ở mục 1. Chọn bản dịch. |
| "Chọn video gốc cho bản dịch "…"." | Bấm Chọn video gốc… ở dòng đó. |
| "Đang kiểm tra bản dịch và video…" | Chờ trong giây lát. |
| "Còn dòng đang báo lỗi: bỏ dòng đó, hoặc chọn lại bản dịch hay video khác, để tiếp tục." | Xử lý dòng đỏ như bảng ở trên. |
| "Có cảnh báo: tick “Tôi hiểu, vẫn dùng” ở dòng đó nếu bạn chắc." | Tick ô đó nếu bạn chắc. |
| "…: mọi dòng đều trống, giữ lại ít nhất một dòng chữ." | Gõ lại chữ cho ít nhất một dòng. |
| "…: không lưu được bản sửa, chữ bạn sửa vẫn còn trên màn hình." | Bấm lại. Nếu vẫn lỗi, xoá bớt kết quả cũ ở mục Kết quả. |
| "…: sau khi sửa có kết quả kiểm tra mới, xem lại dòng đó rồi bấm lại." | Đọc dòng thông báo mới ở cặp đó, xử lý rồi bấm lại. |
| "…: có dòng phụ đề quá 10 dòng chữ hoặc quá 500 ký tự một dòng, gọn lại rồi bấm tiếp." | Gọn dòng đó lại rồi bấm tiếp. |
| "Mỗi video cần đúng một bản dịch" | Chọn lại bản dịch cho từng video. |
| "Bản dịch không còn trong thư viện (đã bị xoá)" | Chọn lại bản dịch hoặc nhập lại file .srt. |
| "Bản dịch không có dòng phụ đề nào đọc được", "File .vi.srt không có chữ" | Chọn bản dịch khác. |
| "Kho kết quả đã đầy: xoá bớt kết quả cũ ở mục Kết quả rồi thử lại" | Xoá bớt kết quả cũ rồi lưu lại. |
Khi tạo và lưu mẫu
| Bạn thấy | Làm gì |
|---|---|
| "Chưa đọc được các mẫu đã lưu, đang dùng kiểu mặc định." | Bấm Thử lại. |
| "Chưa lưu được mẫu. Thử lại." | Bấm lưu lại. |
| "Đã có mẫu tên này. Đặt tên khác." | Đổi tên mẫu. |
| "Đặt một tên khác cho mẫu mới, nếu không sẽ trùng mẫu đang sửa." | Đổi tên trước khi bấm Lưu thành mẫu mới. |
| "Đã đủ số mẫu cho phép. Xoá bớt một mẫu rồi lưu lại." | Xoá bớt một mẫu. Cũng áp dụng khi nhập mẫu. |
| "Mẫu này không còn nữa. Đặt một tên mới để lưu thành mẫu mới." | Đặt tên mới và lưu. |
| "Chưa xoá được mẫu. Thử lại." | Bấm xoá lại. |
| "Chưa lưu được file mẫu. Chọn thư mục khác." | Chọn thư mục khác khi xuất. |
| "Chưa nhập được mẫu. Thử lại." | Chọn lại file mẫu. |
| "Đã nhập mẫu "…". Chọn lại logo, intro, outro nếu mẫu cần." | Mở nhóm Logo và Clip & âm thanh để chọn lại file. |
Khi xem và quản lý kết quả
| Bạn thấy | Nghĩa là | Làm gì |
|---|---|---|
| "Không tải được danh sách kết quả." | Hub không đọc được danh sách file ở mục Kết quả. | Bấm Thử lại. |
| "Không phát được trong Hub (file đã bị xoá hoặc không đọc được). Thử mở bằng trình phát của máy." | Trình phát trong Hub không mở được file. | Bấm Mở bằng máy. Nếu file đã bị xoá, chạy lại video đó. |
| "Chưa có file nào. Làm xong ở trên, file hiện ở đây để mở hoặc lưu ra." | Chưa có kết quả nào, đây chưa phải lỗi. | Chạy video đầu tiên. |
Khi đăng nhập
Các câu này hiện khi bạn bấm Đăng nhập ở góc trên bên phải cửa sổ Hub, hoặc nằm trong chú thích của nút đó.
| Bạn thấy | Nghĩa là | Làm gì |
|---|---|---|
| "Đang chờ xác nhận trên trình duyệt" | Hub đã mở trình duyệt và chờ bạn xác nhận. | Xác nhận ở trình duyệt. Nếu cửa sổ trình duyệt mất, bấm Mở lại trình duyệt, hoặc bấm Huỷ để thôi. |
| "Phiên đăng nhập đã kết thúc (đăng xuất từ web hoặc hết hạn). Đăng nhập lại để tiếp tục." | Phiên cũ không còn dùng được. | Bấm Đăng nhập. |
| "Bạn đã huỷ đăng nhập trên trình duyệt." | Bạn từ chối ở trình duyệt. | Bấm Đăng nhập để làm lại. |
| "Hết thời gian chờ xác nhận trên trình duyệt. Bấm Đăng nhập để thử lại." | Hub chờ quá lâu mà không thấy xác nhận. | Bấm Đăng nhập và xác nhận sớm hơn. |
| "Không kết nối được máy chủ. Kiểm tra mạng rồi thử lại." | Máy không có mạng tới máy chủ. | Kiểm tra mạng rồi thử lại. |
| "Đăng nhập không thành công. Thử lại; nếu vẫn lỗi, gửi nhật ký cho đội hỗ trợ (Cài đặt)." | Đăng nhập gặp lỗi khác. | Thử lại. Nếu vẫn lỗi, gửi nhật ký từ trang Cài đặt. |
| "Hub không lưu được phiên đăng nhập trên máy này. Xem Cài đặt → Sao lưu." | Máy chặn việc lưu phiên. | Mở Cài đặt, mục Sao lưu, rồi làm theo hướng dẫn ở đó. |
| "Chưa mở được trang web. Thử lại khi có kết nối." | Một mục trong menu tài khoản cần mở trang web nhưng không mở được. | Kiểm tra mạng rồi bấm lại. |
Ghi chú Hub để lại sau khi chạy xong
Các câu này nằm ở cột Ghi chú của bảng từng video trong trang Dữ liệu. Chúng không làm hỏng kết quả, chỉ nhắc bạn nên xem lại.
| Ghi chú | Làm gì |
|---|---|
| "… dòng dịch còn dài hoặc lẫn chữ gốc", kèm "nên đọc lại" | Đọc lại và sửa bằng Sửa chữ dịch sai rồi lồng tiếng lại. |
| "… dòng dịch chưa dùng đúng từ trong danh sách tên riêng" | Đọc lại các chỗ có tên riêng và sửa. |
| "Giọng đọc phải chỉnh nhịp ở …/… dòng" | Giọng đọc phải nhanh lên hoặc dịch chỗ cho kịp hình. Nghe lại các câu dài, rút gọn câu nếu cần. |
| "Đã có file .vi.srt cạnh video nên giữ nguyên file cũ của bạn" | Hub không ghi đè. File chữ mới nằm trong mục Kết quả. |
| "Không ghi được file .vi.srt cạnh video (thư mục bị khoá hoặc chỉ đọc)" | Lấy file chữ từ mục Kết quả bằng Lưu ra…. |
| "Chưa tự động che được chữ có sẵn trên hình" | Chữ cũ trong video, nếu có, vẫn nằm dưới chữ Việt. Đặt dải che bằng tay trong mẫu, ở nhóm Khung & che. |
| "Chưa tách được file giọng riêng (.m4a); video vẫn đủ giọng và chữ" | Dùng video và file chữ như bình thường. |