Giới hạn, định dạng và file nhận được của video bán hàng
Bảng tra mọi giới hạn của module Tạo video bán hàng (sản phẩm, chữ, ảnh, clip, nhạc, thời gian dựng), tên và nội dung các file nhận được, và cách tính lượt.
Bảng tra nhanh, không cần đọc từ đầu. Muốn học cách làm, xem dựng loạt đầu tiên.
Ba từ dùng xuyên suốt. Dự án là một cửa sổ làm việc chứa các sản phẩm và một kiểu video chung. Bản là một cách dựng khác nhau của cùng một sản phẩm. Lần dựng là một lần bạn bấm nút Dựng … video ở dải dưới cùng của dự án.
Máy và hệ điều hành
| Mục | Giới hạn | Nghĩa với bạn |
|---|---|---|
| Hệ điều hành | Chỉ Windows. | Trên máy khác, Hub báo "Tạo video bán hàng chưa hỗ trợ hệ điều hành này". |
| RAM trống lúc bắt đầu dựng | Ít nhất 2200 MB. | Ít hơn thì Hub không bắt đầu, bạn đóng bớt chương trình rồi dựng lại. |
| Cài một lần | Công cụ dựng video và phụ đề, model giọng đọc. | Dung lượng hiện cạnh tên từng phần trong thẻ cài đặt, khoảng 1,1 GB cho cả hai. Cần đủ chỗ trống trên ổ đĩa để tải, và thêm chừng đó nữa để giải nén. Thiếu chỗ thì Hub nói rõ còn thiếu bao nhiêu. Hub chỉ tự tải trên Windows. |
| Mạng | Cần để đăng nhập, kiểm quyền dùng trước mỗi lần dựng, xem thử và dựng lại, tìm nhạc và đọc link sản phẩm. | Hình, giọng đọc và video được làm ngay trên máy bạn, không gửi lên máy chủ. |
Dự án và sản phẩm
| Mục | Giới hạn | Nghĩa với bạn |
|---|---|---|
| Số sản phẩm mỗi dự án | Tối đa 30. | Quá thì tạo dự án mới cho phần còn lại. |
| Tên dự án | Tối đa 80 ký tự. | Phần dài hơn bị cắt. |
| Số video tối đa mỗi lần dựng | 120 (30 sản phẩm nhân 4 bản). | Màn đầu của module cũng ghi "Mỗi lượt dựng được tới 120 video". |
| Dung lượng chữ của dự án | Tối đa 1 MB cho phần chữ và thiết lập. | Ảnh, clip, nhạc không tính vào đây. Vượt thì Hub báo không lưu được dự án. |
| Số bước Hoàn tác | 50 bước gần nhất. | Nút Hoàn tác và Làm lại (Ctrl+Z, Ctrl+Y) chỉ lùi được tới đó. |
| Sổ video đã dựng của một dự án | 2000 video gần nhất. | Video cũ hơn vẫn nằm ở Kết quả nhưng không còn gắn với dự án. |
| Danh sách dự án | Màn đầu hiện 4 dự án sửa gần nhất, thư viện hiện thêm 48 mục mỗi lần bấm Xem thêm. | Mở Xem tất cả để thấy mọi dự án. |
Chữ của sản phẩm
| Mục | Giới hạn | Nghĩa với bạn |
|---|---|---|
| Tên sản phẩm | Tối đa 80 ký tự. | Ô có bộ đếm. Tiêu đề trên video tự xuống dòng, tối đa 3 dòng, mỗi dòng khoảng 14 ký tự ở cỡ gốc. Dài hơn thì phần cuối gộp vào dòng thứ ba và Hub cảnh báo. |
| Giá bán, giá cũ | Số nguyên từ 1 đến 999.999.999 đồng. | Giá bằng 0 hoặc để trống thì sản phẩm chưa dựng được. Nhập được dạng 199000, 199.000, 199k hoặc 1,25tr. |
| Số ưu điểm | Tối đa 5. | Mỗi ưu điểm là một cảnh của video. |
| Một ưu điểm | Tối đa 80 ký tự. | Hub cảnh báo từ 60 ký tự vì nghe lâu. |
| Lời của cảnh mở đầu, giá, kêu gọi | Tối đa 200 ký tự mỗi cảnh. | Chỉ tính khi bạn tự sửa lời mẫu. |
| Thời gian một cảnh | Từ 1 đến 12 giây. | Kéo mép phải của thẻ cảnh. Cảnh luôn đủ dài để giọng đọc nói hết. |
| Cặp cách đọc riêng | Tối đa 100 cặp, mỗi vế tối đa 60 ký tự, toàn ô tối đa 8000 ký tự. | Ở tab Lời đọc, mỗi dòng một cặp dạng "chữ trong bài → cách đọc". |
Ảnh và clip của sản phẩm
| Mục | Giới hạn | Nghĩa với bạn |
|---|---|---|
| Số ảnh và clip mỗi sản phẩm | Tối đa 6 (ảnh và clip tính chung). | Ô tiêu đề ghi dạng "Ảnh và clip (2/6)". |
| Định dạng ảnh | jpg, jpeg, png, webp. | Hub lưu lại bản jpg trong dự án, xoay đúng chiều và thu nhỏ nếu cạnh dài hơn 2160 điểm ảnh. |
| Dung lượng ảnh | Tối đa 40 MB. | Ảnh nặng hơn bị từ chối. |
| Kích thước ảnh | Cạnh ngắn ít nhất 300 điểm ảnh, tổng không quá 20 triệu điểm ảnh. | Ảnh nhỏ hoặc quá lớn đều nhận câu "Không phải ảnh hợp lệ hoặc ảnh quá lớn". |
| Định dạng clip | mp4, mov, m4v, mkv, webm. | Hộp chọn file lọc theo các đuôi này. |
| Độ dài clip | Từ nửa giây đến 120 giây. | Clip ngắn hơn hoặc dài hơn bị từ chối. |
| Dung lượng clip | Tối đa 500 MB. | Clip nặng hơn bị từ chối. |
| Độ phân giải clip | Mỗi cạnh tối đa 4096 điểm ảnh. | Clip có một cạnh dài hơn mức này, ví dụ clip 8K, bị từ chối. Clip 4K UHD (3840 x 2160) vẫn được nhận. |
| Đoạn clip mỗi cảnh dùng | Tối đa 8 giây, bắt đầu từ giây bạn chọn. | Tiếng gốc của clip luôn tắt. Kéo thanh Bắt đầu lấy từ giây để chọn đoạn. |
| Clip nằm ở đâu | Hub nhớ vị trí file gốc, không chép clip vào dự án. | Di chuyển hoặc sửa file clip thì dự án báo Mất tệp. Ảnh thì được chép vào dự án. |
Nhập nhiều sản phẩm
| Mục | Giới hạn | Nghĩa với bạn |
|---|---|---|
| Chỗ trống | 30 trừ số sản phẩm đã có. | Dòng thừa không được thêm và Hub báo số dòng bị bỏ. |
| Dán từ bảng | Cần cột tên sản phẩm. Ưu điểm, giá, giá cũ không bắt buộc. | Dòng đầu nên là tên các cột. Dòng bắt đầu bằng dấu thăng bị bỏ qua. |
| File bảng | .xlsx, .csv, .tsv, .txt, tối đa 10 MB. | Hub đọc tối đa 5000 dòng, 100 cột, 20 trang tính, mỗi ô tối đa 2000 ký tự. |
| Tìm dòng tên cột | Trong 40 dòng đầu của file. | Bảng của sàn thường có vài dòng giải thích phía trên. |
| Link sản phẩm | Tối đa 10 link mỗi lần, mỗi dòng một link. | Các link cùng một trang web được đọc cách nhau khoảng 1,2 giây. |
| Một trang sản phẩm | Tối đa 2 MB, chờ tối đa 15 giây, một link không quá 60 giây. | Trang quá lớn hoặc quá chậm bị báo không đọc được. |
| Ảnh lấy từ link | Tối đa 6 ảnh mỗi sản phẩm, mỗi ảnh tối đa 10 MB, jpg, png hoặc webp, cạnh ngắn ít nhất 300 điểm ảnh. | Ảnh nhỏ hơn bị bỏ. Ảnh đã chọn được thêm vào sản phẩm như ảnh bạn tự chọn. |
Shop, logo, nền, mở đầu và kết thúc
| Mục | Giới hạn | Nghĩa với bạn |
|---|---|---|
| Tên shop | Tối đa 60 ký tự. | Hiện ở cuối video. |
| Ưu đãi | Tối đa 3 ưu đãi, mỗi ưu đãi tối đa 24 ký tự. | Hiện thành một dòng dưới giá và trên nút kêu gọi. |
| Ngày kết thúc ưu đãi | Một ngày cụ thể hoặc để trống. | Video ghi "Đến hết 20/10" ở đầu dòng ưu đãi. Ngày đã qua thì Hub cảnh báo. |
| Nhãn góc | Tối đa 14 ký tự. | Ghim ở góc video từ đầu đến cuối. |
| Chữ trên nút | Một trong MUA NGAY, ĐẶT HÀNG, XEM NGAY. | Chọn ở nhóm Nút kêu gọi. |
| Logo | png, jpg, jpeg, webp, tối đa 20 MB. | Hub đổi thành png giữ nền trong suốt, cạnh dài tối đa 512 điểm ảnh. Bốn góc bắt đầu: Trên trái, Trên phải, Dưới trái, Dưới phải. |
| Ảnh nền | png, jpg, jpeg, webp, tối đa 30 MB. | Hub thu cạnh dài còn tối đa 1920 điểm ảnh. |
| Ảnh Mở đầu hoặc Kết thúc | png, jpg, jpeg, webp, tối đa 30 MB. | Thời gian hiện từ 1 đến 5 giây, mặc định 2,5 giây. |
| Clip Mở đầu hoặc Kết thúc | mp4, mov, mkv, webm, tối đa 200 MB, ít nhất nửa giây. | Clip dài hơn 6 giây bị cắt còn 6 giây. Clip có tiếng thì giữ tiếng của nó. |
| Phông chữ | Năm kiểu có sẵn của Hub: Hiện đại, Gọn, Poster, Sang, Viết tay. | Không thêm được phông riêng. |
Cỡ, vị trí và âm thanh
| Mục | Giới hạn | Nghĩa với bạn |
|---|---|---|
| Khung video | 1080 x 1920 điểm ảnh, dọc, 25 khung hình mỗi giây. | Mọi video ra cùng khung này. |
| Cỡ các phần trên khung | Từ một nửa đến gấp đôi cỡ gốc, mỗi bước một phần hai mươi. | Áp dụng cho khung tiêu đề, nhãn giá, nút, tên shop, phụ đề, logo, nhãn góc. |
| Xoay | Từ trừ 180 đến 180 độ. | Chỉ các phần có chấm tròn phía trên mới xoay được. |
| Dời chỗ | Tối đa 540 điểm ảnh sang hai bên và 960 điểm ảnh lên xuống so với chỗ ban đầu. | Phụ đề chỉ dời lên xuống. |
| Nhạc có sẵn | Tám bài do Hub tạo. | Mỗi Kiểu video có một bài mặc định. |
| Nhạc từ mạng | Tối đa 20 kết quả mỗi lần tìm, mỗi bài dài từ 20 giây đến 10 phút và nặng tối đa 30 MB. | Bài ngắn hơn 20 giây hoặc dài hơn 10 phút bị loại khỏi danh sách tìm được. Chỉ nhạc miễn phí giấy phép CC0 hoặc CC BY. Bài CC BY cần ghi tên tác giả khi đăng. |
| Nhạc của bạn | mp3, m4a, wav, ogg, flac, tối đa 80 MB, ít nhất 3 giây. | Bạn chịu trách nhiệm về bản quyền. |
| Âm lượng nhạc | Thanh chạy từ 5 đến 100, mặc định 30. | Chọn Không nếu không muốn nhạc. |
Thời gian dựng
| Mục | Giới hạn | Nghĩa với bạn |
|---|---|---|
| Một lần dựng cả dự án | Tối đa 2 giờ. | Video chưa kịp làm khi hết giờ báo lỗi riêng, bạn dựng lại riêng sản phẩm đó. |
| Một video | Tối đa 10 phút dựng. | Quá thì video đó báo lỗi, các video khác vẫn làm tiếp. |
| Dựng lại một video | Tối đa 30 phút. | Dựng lại từ dự án đã sửa. |
| Xem thử chính xác | Tối đa 10 phút, làm 6 giây đầu của video. | Có đoạn Mở đầu, không có đoạn Kết thúc. |
| Độ dài video | Bằng tổng thời gian các cảnh. | Mỗi cảnh dài bằng lời đọc cộng một quãng nghỉ ngắn, hoặc theo thời gian bạn đặt. |
Chữ đăng bán
| Mục | Giới hạn | Nghĩa với bạn |
|---|---|---|
| Tiêu đề đăng | Tối đa 300 ký tự. | Ở tab Đăng bán. |
| Mô tả đăng | Tối đa 5000 ký tự. | Sàn TikTok Shop yêu cầu ít nhất 30 từ, Hub báo khi mô tả ngắn hơn. |
| Caption và hashtag | Tối đa 4000 ký tự. | Hub cảnh báo khi caption dài hơn 2.200 ký tự hoặc có hơn 30 hashtag. |
| Sàn kiểm tra | Mọi sàn, TikTok Shop, Shopee. | Mọi sàn kiểm chặt nhất. Các cảnh báo chỉ là gợi ý tham khảo. |
Gói giao
| Mục | Giới hạn | Nghĩa với bạn |
|---|---|---|
| Chỗ trống ở nơi lưu | Cần bằng dung lượng các video cộng thêm một chút. | Thiếu chỗ thì Hub báo trước và chưa ghi gì. |
| Độ dài đường dẫn | Dưới khoảng 240 ký tự trên Windows. | Hub tự rút ngắn tên thư mục. Vẫn quá dài thì chọn nơi lưu ngắn hơn, ví dụ ngay trong thư mục Documents. |
File nhận được
Video nằm ở mục Kết quả cuối trang module. Mỗi video một dòng với ba cột Tên, Tạo lúc, Dung lượng, nút Mở và menu ba chấm có Lưu ra…, Xoá.
| File | Tên | Là gì |
|---|---|---|
| Video bán hàng | tên sản phẩm.mp4. | Video dọc 1080 x 1920, có giọng đọc, chữ chạy theo lời, nhãn giá, nút kêu gọi và nhạc nếu bạn bật. Tên sản phẩm dài hơn 80 ký tự bị cắt. |
| Video lưu bằng Lưu ra | Tên gợi ý trong hộp lưu: tên sản phẩm - bản N.mp4 ở thư viện video, tên sản phẩm-N.mp4 ở mục Video đã dựng của sản phẩm. | Bạn đổi được tên trong hộp lưu. File gốc vẫn nằm trong kho kết quả của Hub. |
| Bản xem thử | Không có trong Kết quả. | 6 giây đầu, Hub giữ trong dự án và thay bản cũ của cùng sản phẩm và cùng bản. |
| Bảng từng video | Trang Dữ liệu, bảng "Kết quả Tạo video bán hàng". | Mỗi video một dòng, cột Sản phẩm, Bản, Kết quả (Thành công hoặc Lỗi), Thời lượng (giây), Ghi chú. |
Nút Xuất gói giao ở tab Đăng bán gom video và chữ đăng vào một thư mục do bạn chọn nơi đặt.
| Trong gói giao | Là gì |
|---|---|
Goi-giao-tên dự án-năm tháng ngày-giờ phút | Thư mục gói. Tên dự án bỏ các ký tự Windows không cho phép. Tên đã có thì thêm -2, -3. Hub không ghi đè gì có sẵn. |
01-tên sản phẩm | Mỗi sản phẩm một thư mục, đánh số theo thứ tự trong dự án. Sản phẩm không có tên đọc được thì mang tên "San pham". |
video.mp4 | Video của sản phẩm. Chỉ lấy video mới nhất còn trong Kết quả. Trong gói, tên video luôn là video.mp4, không mang tên sản phẩm. |
chu-dang.txt | Tiêu đề, mô tả, caption và hashtag, ba phần có tiêu đề riêng, mở được bằng Notepad. |
bang-noi.csv | Một bảng cho cả gói. Cột: STT, Sản phẩm, Video, Video có mới nhất không, Giá, Tiêu đề, Mô tả, Caption và hashtag, Còn thiếu. Mở được bằng Excel và Google Sheets. |
Cột Video có mới nhất không ghi "Có", hoặc "Chưa: đã sửa sau khi dựng" khi bạn đã sửa sản phẩm sau lần dựng đó, hoặc "Chưa có video" khi sản phẩm chưa có video nào.
Hub kiểm chỗ trống và độ dài đường dẫn trước khi ghi, ghi gói vào thư mục tạm rồi mới đổi tên, nên một lần xuất bị ngắt giữa chừng không để lại gói nửa vời. Tên thư mục quá dài thì Hub rút ngắn, vẫn quá dài thì chỉ dùng số.
Nhãn của video đã dựng
Hub so từng video với dự án hiện tại. Mới nhất và Cũ hơn lần sửa cuối hiện ở mục Video đã dựng của sản phẩm và ở thư viện video; Bản dựng trước chỉ có ở thư viện video. Thẻ dự án chỉ ghi số video cũ, dạng "N video cũ".
| Nhãn | Nghĩa |
|---|---|
| Mới nhất | Video khớp với dự án hiện tại. |
| Cũ hơn lần sửa cuối | Sản phẩm hoặc kiểu video đã đổi sau khi video này được dựng. |
| Bản dựng trước | Sản phẩm này, bản này, đã được dựng lại. Video cũ vẫn nằm trong kết quả. |
Xoá kết quả
| Việc | Cách làm | Hỏi lại không |
|---|---|---|
| Xoá một file trong mục Kết quả | Nút ba chấm, Xoá | Không, xoá ngay. |
| Xoá video trong thư viện video | Thùng rác ở dòng đó, hoặc tick nhiều dòng rồi Xoá N video | Có. Hộp thoại ghi video bị xoá khỏi máy, không khôi phục được, dự án vẫn còn và dựng lại được. |
| Xoá dự án | Nút ba chấm trên thẻ dự án, Xoá dự án, hoặc tick nhiều thẻ | Có. Sản phẩm, ảnh và clip trong dự án bị xoá khỏi máy. Nếu dự án đã có video, hộp thoại có ô Xoá luôn N video đã dựng: không tick thì video vẫn còn ở tab Video đã dựng và mục Kết quả, chỉ không gắn với dự án nào. |
Mục Kết quả ở trang module chỉ liệt kê 100 file gần nhất; muốn thấy hết, dùng thư viện video.
Video đã xoá thì sản phẩm đó coi như chưa có video, và bạn dựng lại được. Dựng lại không xoá video cũ, bạn tự xoá khi không cần. Hub không có nút mở thư mục chứa video trong kho kết quả: muốn có file ở chỗ bạn chọn, dùng Lưu ra hoặc Xuất gói giao.
Lượt và gói
| Việc | Tốn lượt |
|---|---|
| Dựng … video cả dự án | 1 lượt cho mỗi lần dựng thành công, bất kể bao nhiêu sản phẩm và bao nhiêu bản trong lần đó. Lần dựng tính là thành công khi ít nhất một video làm xong. |
| Xem thử chính xác | Không tốn lượt. |
| Dựng lại một video | Không tốn lượt. |
| Lần dựng bị lỗi hoặc bị dừng giữa chừng | Không trừ lượt, và lần dựng đó không giữ lại video nào. |
| Tài khoản đang thuê | Không trừ lượt. Dải dưới ghi "Đang thuê: dựng không trừ lượt." |
Số lượt còn lại và số lượt dùng thử hiện ở màn đầu của module, dạng "Còn N/M lượt dùng thử" khi bạn còn dùng thử, hoặc "Còn N lượt" sau khi mua gói. Số lượt dùng thử do máy chủ quyết định nên bài này không ghi số. Hết lượt, các dự án vẫn mở, sửa và xem thử được. Nút Xem gói (hoặc Xem gói để tiếp tục khi đã hết) nằm ở thẻ lượt trên màn đầu của module, dưới thư viện mẫu, không nằm trong cửa sổ soạn dự án. Nút mở cửa sổ mua lượt hoặc thuê gói, giá hiện ngay trong ứng dụng, đó là giá đúng nhất. Các bài khác tóm quy tắc này một câu rồi trỏ về đây.